Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Tân Ninh.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Toán lớp 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Tuyến (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:26' 21-10-2011
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích: 0 người
`
Chào mừng các thầy cô giáo
về dự giờ, thăm lớp 4B
trường tiểu học Tân ninh
Toán
LỚP : 4B
Giáo viên: Nguyễn Thị Kim Tuyến
Toán:
Thứ sáu ngày 5 tháng 2 năm 2010
Kiểm tra bài cũ
Bài 1: Qui đồng mẫu số hai phân số sau:

a)

b )
=
=
;
=
=
=
;
Giữ nguyên
=
Toán:
Thứ sáu ngày 5 tháng 2 năm 2010
Kiểm tra bài cũ
Bài 2: So sánh hai phân số :

>
;

<
Toán:
Thứ sáu ngày 5 tháng 2 năm 2010
So sánh hai phân số khác mẫu số
Nhìn hình vẽ ta thấy:
Ví dụ: So sánh hai phân số và

<
>
Cách 1:
* Quy đồng mẫu số hai PS
Ví dụ: So sánh hai phân số và

=
<
Cách 2:
=
* So sánh hai phân số cùng mẫu số:
=
=
* Kết luận:

<
(Vì 8 < 9)
* Muốn so sánh 2 phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số 2 phân số , rồi so sánh tử số của 2 phân số mới.
Bài 1: So sánh hai phân số:

a)

b)

c)
* Quy đồng mẫu số hai PS
Ví dụ: So sánh hai phân số và

=
<
Cách 2:
=
* So sánh hai phân số cùng mẫu số:
=
=
* Kết luận:

<
(Vì 8 < 9)
* Muốn so sánh 2 phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số 2 phân số , rồi so sánh tử số của 2 phân số mới.
Bài 1: So sánh hai phân số:

a)
Quy đồng mẫu số hai PS

=
=
=
=
<
<

nên
* Quy đồng mẫu số hai PS
Ví dụ: So sánh hai phân số và

=
<
Cách 2:
=
* So sánh hai phân số cùng mẫu số:
=
=
* Kết luận:

<
(Vì 8 < 9)
* Muốn so sánh 2 phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số 2 phân số , rồi so sánh tử số của 2 phân số mới.
Bài 1: So sánh hai phân số:

b)
Quy đồng mẫu số hai PS

=
=
=
=
<
<

nên
* Quy đồng mẫu số hai PS
Ví dụ: So sánh hai phân số và

=
<
Cách 2:
=
* So sánh hai phân số cùng mẫu số:
=
=
* Kết luận:

<
(Vì 8 < 9)
* Muốn so sánh 2 phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số 2 phân số , rồi so sánh tử số của 2 phân số mới.
Bài 1: So sánh hai phân số:

c)
Quy đồn g mẫu số hai PS

=
=
>

nên
Giữ nguyên
>
* Quy đồng mẫu số hai PS
Ví dụ: So sánh hai phân số và

=
<
Cách 2:
=
* So sánh hai phân số cùng mẫu số:
=
=
* Kết luận:

<
(Vì 8 < 9)
* Muốn so sánh 2 phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số 2 phân số , rồi so sánh tử số của 2 phân số mới.
Bài 1: So sánh hai phân số:

a)
Rút gọn
=
=
<

nên
Bài 2: Rút gọn rồi so sánh phân số:
<

b)
Rút gọn
=
=
>

nên
>
Lưu ý: Rút gọn phân số trước
khi so sánh
* Quy đồng mẫu số hai PS
Ví dụ: So sánh hai phân số và

=
<
Cách 2:
=
* So sánh hai phân số cùng mẫu số:
=
=
* Kết luận:

<
(Vì 8 < 9)
* Muốn so sánh 2 phân số khác mẫu số, ta có thể quy đồng mẫu số 2 phân số , rồi so sánh tử số của 2 phân số mới.
Bài 1: So sánh hai phân số:
Bài 2: Rút gọn rồi so sánh phân số:
Bài 3: Mai ăn cái bánh, Hoa ăn
cái bánh. Hỏi ai ăn nhiều bánh hơn?
Bài giải
=
=
Vậy bạn Hoa ăn nhiều bánh hơn.
=
Ta có:
=
<
<

nên
Làm các bài tập còn lại.
Chuẩn bị bài : Luyện tập.
Dặn dò
Giờ học kết thúc
các thầy cô giáo và các em học sinh đã tham dự tiết học
Chân thành cảm ơn
 
Gửi ý kiến